mắt nhoèn

mắt nhoèn

Cô bé có đôi mắt nhoèn vì vừa khóc xong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái mắt ghèn dử mắt: "mắt nhoèn" chỉ tình trạng mắt bị tiết ra chất nhầy hoặc ghèn, thường làm cho mắt bị dính, khó mở hoặc nhìn không . Từ này mô tả một hiện tượng cụ thể về mắt, không phải bệnh nghiêm trọng.
    • Vẻ ngoài của mắt khi bị bẩn hoặc mệt mỏi: "mắt nhoèn" cũng được dùng để nói về mắt dử hoặc ghèn, thường do thiếu ngủ, mệt mỏi, hoặc nhiễm khuẩn nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng ngủ dậy, em bị mắt nhoèn, phải rửa sạch mới mở mắt ra được. (Buổi sáng sau khi ngủ dậy, mắt em nhiều ghèn, cần rửa sạch mới có thể mở mắt.)
    • Anh ấy thức khuya quá nên mắt nhoèn, trông rất mệt mỏi. ( thức khuya nhiều, mắt anh ấy dử trông rất thiếu sức sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt nhoèn mắt thâm": cụm từ dân gian chỉ tình trạng mắt vừa ghèn vừa thâm quầng, thường do thiếu ngủ hoặc ốm yếu.

    • Sau đợt ốm, ấy mắt nhoèn mắt thâm, nhìn thấy tội. (Sau khi bị bệnh, mắt ấy vừa ghèn vừa thâm, trông rất đáng thương.)
  • "nhoèn mắt": động từ miêu tả hành động mắt tiết ghèn hoặc bị dính ghèn.

    • Con mèo nhoèn mắt bị viêm kết mạc. (Mắt mèo tiết ghèn do bị viêm kết mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghèn mắt (danh từ): chất nhầy hoặc dử tiết ra từ mắt.

    • Ghèn mắt nhiều quá, em phải đi khám bác sĩ. (Dử mắt quá nhiều, em cần đi khám bác sĩ.)
  • Dử mắt (danh từ): chất nhầy khô hoặc ướtgóc mắt, đồng nghĩa với ghèn mắt.

    • Rửa sạch dử mắt cho con trước khi đi học. (Hãy lau sạch ghèn mắt cho con trước khi đến trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Mắt ghèn: mắt ghèn, thường dùng trong văn nói.

    • Mắt ghèn làm em khó chịu. (Mắt ghèn gây cảm giác khó chịu.)
  • Mắt dử: mắt dử, từ ít phổ biến hơn nhưng cùng nghĩa.

    • Mắt dử khiến anh ấy không thể tập trung. (Dử mắt khiến anh ấy mất tập trung.)
Thành ngữ liên quan
  • Mắt nhoèn như mắt mèo: so sánh dân gian, chỉ mắt nhiều ghèn, thường dùng để miêu tả trẻ nhỏ hoặc người bị ốm.
    • Thằng mắt nhoèn như mắt mèo sau cơn sốt. (Đứa trẻ mắt đầy ghèn giống như mắt mèo sau khi bị sốt.)